TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饮宴

yǐnyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飲宴

Âm Hán Việt ẨM YẾN

饮宴 nghĩa là tiệc yến, tiệc tối.

Nghĩa của 饮宴

yǐnyàn

ẨM YẾNĐộng từ, Danh từphồn thể 飲宴
  1. Tiệc yến
  2. Tiệc tối
  3. Tiệc rượu
  4. Tiệc linh đình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饮宴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

饮宴 nghĩa là gì?

饮宴 (yǐnyàn) nghĩa là tiệc yến, tiệc tối.

饮宴 đọc thế nào?

饮宴 đọc là yǐnyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饮宴 là gì?

Âm Hán Việt của 饮宴 là "ẩm yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.