TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饯

jiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餞

Âm Hán Việt TIỄN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiễn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰饣戋 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễn

饯 nghĩa là tiệc tiễn biệt, đồ ngâm.

Nghĩa của 饯

jiàn

TIỄNphồn thể 餞
  1. Tiệc tiễn biệt
  2. Đồ ngâm

Từ ghép có 饯

Câu hỏi thường gặp

饯 nghĩa là gì?

饯 (jiàn) nghĩa là tiệc tiễn biệt, đồ ngâm.

饯 đọc thế nào?

饯 đọc là jiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饯 là gì?

Âm Hán Việt của 饯 là "tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.