TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱受

bǎoshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽受

Âm Hán Việt BÃO THỤ

饱受 nghĩa là chịu đựng, chịu khổ.

Nghĩa của 饱受

bǎoshòu

BÃO THỤĐộng từphồn thể 飽受
  1. Chịu đựng
  2. Chịu khổ
  3. Bị chịu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饱受

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

饱受 nghĩa là gì?

饱受 (bǎoshòu) nghĩa là chịu đựng, chịu khổ.

饱受 đọc thế nào?

饱受 đọc là bǎoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱受 là gì?

Âm Hán Việt của 饱受 là "bão thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.