Đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
饱含 nghĩa là gì?
饱含 (bǎohán) nghĩa là đầy, tràn ngập.
饱含 đọc thế nào?
饱含 đọc là bǎohán (pinyin).
Âm Hán Việt của 饱含 là gì?
Âm Hán Việt của 饱含 là "bão hàm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.