TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱和

bǎohé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽和

Âm Hán Việt BÃO HÒA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bão hòa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

饱和 nghĩa là bão hòa.

Nghĩa của 饱和

bǎohé

BÃO HÒAĐộng từphồn thể 飽和
  1. Bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được

Từ ghép có 饱和

Câu hỏi thường gặp

饱和 nghĩa là gì?

饱和 (bǎohé) nghĩa là bão hòa.

饱和 đọc thế nào?

饱和 đọc là bǎohé (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱和 là gì?

Âm Hán Việt của 饱和 là "bão hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.