饱和
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飽和
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bão hòa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
饱和 nghĩa là bão hòa.
Nghĩa của 饱和
bǎohé
BÃO HÒAĐộng từphồn thể 飽和- Bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được
Từ ghép có 饱和
Câu hỏi thường gặp
饱和 nghĩa là gì?
饱和 (bǎohé) nghĩa là bão hòa.
饱和 đọc thế nào?
饱和 đọc là bǎohé (pinyin).
Âm Hán Việt của 饱和 là gì?
Âm Hán Việt của 饱和 là "bão hòa".