TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱尝

bǎocháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽嘗

Âm Hán Việt BÃO THƯỜNG

饱尝 nghĩa là tận hưởng đầy đủ.

Nghĩa của 饱尝

bǎocháng

BÃO THƯỜNGĐộng từphồn thể 飽嘗
  1. Tận hưởng đầy đủ
  2. Trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

饱尝 nghĩa là gì?

饱尝 (bǎocháng) nghĩa là tận hưởng đầy đủ.

饱尝 đọc thế nào?

饱尝 đọc là bǎocháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱尝 là gì?

Âm Hán Việt của 饱尝 là "bão thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.