TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱满

bǎomǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽滿

Âm Hán Việt BÃO MÃN

饱满 nghĩa là đầy đặn, mũm mĩm.

Nghĩa của 饱满

bǎomǎn

BÃO MÃNTính từphồn thể 飽滿
  1. Đầy đặn
  2. Mũm mĩm

Thành ngữ có 饱满

Câu hỏi thường gặp

饱满 nghĩa là gì?

饱满 (bǎomǎn) nghĩa là đầy đặn, mũm mĩm.

饱满 đọc thế nào?

饱满 đọc là bǎomǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱满 là gì?

Âm Hán Việt của 饱满 là "bão mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.