TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱汉不知饿汉饥

bǎohànbùzhī'èhànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽漢不知餓漢飢

Âm Hán Việt BÃO HÁN BẤT TRI NGẠ HÁN CƠ

饱汉不知饿汉饥 nghĩa là Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ).

Nghĩa của 饱汉不知饿汉饥

bǎohànbùzhī'èhànjī

BÃO HÁN BẤT TRI NGẠ HÁN CƠCụm từphồn thể 飽漢不知餓漢飢
  1. Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ).

Câu hỏi thường gặp

饱汉不知饿汉饥 nghĩa là gì?

饱汉不知饿汉饥 (bǎohànbùzhī'èhànjī) nghĩa là Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ).

饱汉不知饿汉饥 đọc thế nào?

饱汉不知饿汉饥 đọc là bǎohànbùzhī'èhànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 饱汉不知饿汉饥 là gì?

Âm Hán Việt của 饱汉不知饿汉饥 là "bão hán bất tri ngạ hán cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.