TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饱食终日,无所用心

bǎoshízhōngrì wúsuǒyòngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飽食終日,無所用心

饱食终日,无所用心 nghĩa là Ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì.

Nghĩa của 饱食终日,无所用心

bǎoshízhōngrì wúsuǒyòngxīn

phồn thể 飽食終日,無所用心
  1. thành ngữ Ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì
  2. No đủ thức ăn và ở không

Câu hỏi thường gặp

饱食终日,无所用心 nghĩa là gì?

饱食终日,无所用心 (bǎoshízhōngrì wúsuǒyòngxīn) nghĩa là Ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì.

饱食终日,无所用心 đọc thế nào?

饱食终日,无所用心 đọc là bǎoshízhōngrì wúsuǒyòngxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.