TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饶舌

ráoshé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饒舌

Âm Hán Việt NHIÊU THIỆT

饶舌 nghĩa là nói nhiều, lải nhải.

Nghĩa của 饶舌

ráoshé

NHIÊU THIỆTDanh từ, Động từphồn thể 饒舌
  1. Nói nhiều
  2. Lải nhải
  3. Nói mà không suy nghĩ
  4. Rap (thể loại nhạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饶舌

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 饶舌

  • 饶舌调唇 — Ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối

Câu hỏi thường gặp

饶舌 nghĩa là gì?

饶舌 (ráoshé) nghĩa là nói nhiều, lải nhải.

饶舌 đọc thế nào?

饶舌 đọc là ráoshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 饶舌 là gì?

Âm Hán Việt của 饶舌 là "nhiêu thiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.