饶舌调唇 nghĩa là Ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối.
Nghĩa của 饶舌调唇
ráoshétiáochún
NHIÊU THIỆT ĐIỀU THẦNphồn thể 饒舌調唇
Ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối
Câu hỏi thường gặp
饶舌调唇 nghĩa là gì?
饶舌调唇 (ráoshétiáochún) nghĩa là Ba hoa và phô trương (thành ngữ); kẻ nhiều chuyện gây rối.
饶舌调唇 đọc thế nào?
饶舌调唇 đọc là ráoshétiáochún (pinyin).
Âm Hán Việt của 饶舌调唇 là gì?
Âm Hán Việt của 饶舌调唇 là "nhiêu thiệt điều thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.