TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饶过

ráoguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饒過

Âm Hán Việt NHIÊU QUÁ

饶过 nghĩa là tha thứ, lượng thứ.

Nghĩa của 饶过

ráoguò

NHIÊU QUÁphồn thể 饒過
  1. Tha thứ
  2. Lượng thứ
  3. Tha lỗi

Câu hỏi thường gặp

饶过 nghĩa là gì?

饶过 (ráoguò) nghĩa là tha thứ, lượng thứ.

饶过 đọc thế nào?

饶过 đọc là ráoguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 饶过 là gì?

Âm Hán Việt của 饶过 là "nhiêu quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.