饺子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 餃子
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)
饺子 nghĩa là bánh sủi cảo, bánh hấp.
Nghĩa của 饺子
jiǎozi
GIẢO TỬDanh từphồn thể 餃子- Bánh sủi cảo
- Bánh hấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饺子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 饺子
Câu hỏi thường gặp
饺子 nghĩa là gì?
饺子 (jiǎozi) nghĩa là bánh sủi cảo, bánh hấp.
饺子 đọc thế nào?
饺子 đọc là jiǎozi (pinyin).
Âm Hán Việt của 饺子 là gì?
Âm Hán Việt của 饺子 là "giảo tử".