TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饺子馆

jiǎoziguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餃子館

Âm Hán Việt GIẢO TỬ QUÁN

饺子馆 nghĩa là nhà hàng sủi cảo.

Nghĩa của 饺子馆

jiǎoziguǎn

GIẢO TỬ QUÁNDanh từphồn thể 餃子館
  1. Nhà hàng sủi cảo

Câu hỏi thường gặp

饺子馆 nghĩa là gì?

饺子馆 (jiǎoziguǎn) nghĩa là nhà hàng sủi cảo.

饺子馆 đọc thế nào?

饺子馆 đọc là jiǎoziguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饺子馆 là gì?

Âm Hán Việt của 饺子馆 là "giảo tử quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.