饼
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 餅
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰饣并 Mọi âm Hán Việt của chữ: bính Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
饼 nghĩa là bánh tròn dẹt, bánh quy.
Nghĩa của 饼
bǐng
BÍNHphồn thể 餅- Bánh tròn dẹt
- Bánh quy
- Bánh
- Ngọt
Từ ghép có 饼
Thành ngữ có 饼
Câu hỏi thường gặp
饼 nghĩa là gì?
饼 (bǐng) nghĩa là bánh tròn dẹt, bánh quy.
饼 đọc thế nào?
饼 đọc là bǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 饼 là gì?
Âm Hán Việt của 饼 là "bính".