TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饼

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餅

Âm Hán Việt BÍNH
Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰饣并 Mọi âm Hán Việt của chữ: bính Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

饼 nghĩa là bánh tròn dẹt, bánh quy.

Nghĩa của 饼

bǐng

BÍNHphồn thể 餅
  1. Bánh tròn dẹt
  2. Bánh quy
  3. Bánh
  4. Ngọt

Từ ghép có 饼

Thành ngữ có 饼

  • 画饼充饥 — Làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh
  • 夹心饼干 — Bánh quy kẹp (sandwich)

Câu hỏi thường gặp

饼 nghĩa là gì?

饼 (bǐng) nghĩa là bánh tròn dẹt, bánh quy.

饼 đọc thế nào?

饼 đọc là bǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 饼 là gì?

Âm Hán Việt của 饼 là "bính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.