TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馇

chā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 餷

Bộ thủ: 饣 (thực) · bộ số 184 Số nét: 12

馇 nghĩa là nấu và khuấy, ninh.

Nghĩa của 馇

chā

phồn thể 餷
  1. Nấu và khuấy (thức ăn cho động vật)
  2. khẩu ngữ Ninh (cháo, v.v.)

zha

phồn thể 餷
  1. Dùng trong 饹馇 (gēzha)

Câu hỏi thường gặp

馇 nghĩa là gì?

馇 (chā, zha) nghĩa là nấu và khuấy, ninh.

馇 đọc thế nào?

馇 đọc là chā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.