TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馋人

chánrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 饞人

馋人 nghĩa là làm chảy nước miếng, ngon miệng.

Nghĩa của 馋人

chánrén

phồn thể 饞人
  1. Làm chảy nước miếng
  2. Ngon miệng
  3. Người tham ăn
  4. Người háu ăn

Câu hỏi thường gặp

馋人 nghĩa là gì?

馋人 (chánrén) nghĩa là làm chảy nước miếng, ngon miệng.

馋人 đọc thế nào?

馋人 đọc là chánrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.