TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首例

shǒulì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ LỆ

首例 nghĩa là trường hợp đầu tiên, lần đầu tiên.

Nghĩa của 首例

shǒulì

THỦ LỆ
  1. Trường hợp đầu tiên
  2. Lần đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

首例 nghĩa là gì?

首例 (shǒulì) nghĩa là trường hợp đầu tiên, lần đầu tiên.

首例 đọc thế nào?

首例 đọc là shǒulì (pinyin).

Âm Hán Việt của 首例 là gì?

Âm Hán Việt của 首例 là "thủ lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.