TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首倡

shǒuchàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ XƯỚNG

首倡 nghĩa là khởi xướng.

Nghĩa của 首倡

shǒuchàng

THỦ XƯỚNGĐộng từ
  1. Khởi xướng

Câu hỏi thường gặp

首倡 nghĩa là gì?

首倡 (shǒuchàng) nghĩa là khởi xướng.

首倡 đọc thế nào?

首倡 đọc là shǒuchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 首倡 là gì?

Âm Hán Việt của 首倡 là "thủ xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.