首先
giọng máy của trình duyệt
首先 nghĩa là trước tiên, điều đầu tiên.
Nghĩa của 首先
shǒuxiān
THỦ TIÊNPhó từ- Trước tiên
- Điều đầu tiên
Câu ví dụ với 首先
- 首先,我要你跟我一起去百货公司的特价活动。 Trước tiên, tôi muốn bạn đi với tôi đến chỗ đang bán hàng giảm giá ở trung tâm mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881106
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
首先 nghĩa là gì?
首先 (shǒuxiān) nghĩa là trước tiên, điều đầu tiên.
首先 đọc thế nào?
首先 đọc là shǒuxiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 首先 là gì?
Âm Hán Việt của 首先 là "thủ tiên".