TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首创

shǒuchuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首創

Âm Hán Việt THỦ SÁNG

首创 nghĩa là khởi nguồn, tiên phong.

Nghĩa của 首创

shǒuchuàng

THỦ SÁNGĐộng từphồn thể 首創
  1. Khởi nguồn; tiên phong; phát minh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 首创

Đồng nghĩa

Từ ghép có 首创

Câu hỏi thường gặp

首创 nghĩa là gì?

首创 (shǒuchuàng) nghĩa là khởi nguồn, tiên phong.

首创 đọc thế nào?

首创 đọc là shǒuchuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 首创 là gì?

Âm Hán Việt của 首创 là "thủ sáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.