TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首创者

shǒuchuàngzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首創者

Âm Hán Việt THỦ SÁNG GIẢ

首创者 nghĩa là người tiên phong, người mở đường.

Nghĩa của 首创者

shǒuchuàngzhě

THỦ SÁNG GIẢphồn thể 首創者
  1. Người tiên phong; người mở đường

Câu hỏi thường gặp

首创者 nghĩa là gì?

首创者 (shǒuchuàngzhě) nghĩa là người tiên phong, người mở đường.

首创者 đọc thế nào?

首创者 đọc là shǒuchuàngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 首创者 là gì?

Âm Hán Việt của 首创者 là "thủ sáng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.