TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首层

shǒucéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首層

Âm Hán Việt THỦ TẦNG

首层 nghĩa là tầng một, tầng trệt.

Nghĩa của 首层

shǒucéng

THỦ TẦNGphồn thể 首層
  1. Tầng một
  2. Tầng trệt

Câu hỏi thường gặp

首层 nghĩa là gì?

首层 (shǒucéng) nghĩa là tầng một, tầng trệt.

首层 đọc thế nào?

首层 đọc là shǒucéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 首层 là gì?

Âm Hán Việt của 首层 là "thủ tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.