TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首次公开招股

shǒucìgōngkāizhāogǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首次公開招股

Âm Hán Việt THỦ THỨ CÔNG KHAI CHIÊU CỔ

首次公开招股 nghĩa là Phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO).

Nghĩa của 首次公开招股

shǒucìgōngkāizhāogǔ

THỦ THỨ CÔNG KHAI CHIÊU CỔphồn thể 首次公開招股
  1. Phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)

Câu hỏi thường gặp

首次公开招股 nghĩa là gì?

首次公开招股 (shǒucìgōngkāizhāogǔ) nghĩa là Phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO).

首次公开招股 đọc thế nào?

首次公开招股 đọc là shǒucìgōngkāizhāogǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 首次公开招股 là gì?

Âm Hán Việt của 首次公开招股 là "thủ thứ công khai chiêu cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.