首款 nghĩa là nhận tội, mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên.
Nghĩa của 首款
shǒukuǎn
THỦ KHOẢN
Nhận tội
Mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
首款 nghĩa là gì?
首款 (shǒukuǎn) nghĩa là nhận tội, mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên.
首款 đọc thế nào?
首款 đọc là shǒukuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 首款 là gì?
Âm Hán Việt của 首款 là "thủ khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.