TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首次

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shǒucì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ THỨ

首次 nghĩa là đầu tiên, lần đầu.

Nghĩa của 首次

shǒucì

THỦ THỨDanh từ
  1. Đầu tiên
  2. Lần đầu
  3. Lần đầu tiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 首次

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

首次 nghĩa là gì?

首次 (shǒucì) nghĩa là đầu tiên, lần đầu.

首次 đọc thế nào?

首次 đọc là shǒucì (pinyin).

Âm Hán Việt của 首次 là gì?

Âm Hán Việt của 首次 là "thủ thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.