TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首次注视时间

shǒucìzhùshìshíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首次注視時間

Âm Hán Việt THỦ THỨ CHÚ THỊ THỜI GIAN

首次注视时间 nghĩa là Thời gian cố định mắt đầu tiên.

Nghĩa của 首次注视时间

shǒucìzhùshìshíjiān

THỦ THỨ CHÚ THỊ THỜI GIANphồn thể 首次注視時間
  1. Thời gian cố định mắt đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

首次注视时间 nghĩa là gì?

首次注视时间 (shǒucìzhùshìshíjiān) nghĩa là Thời gian cố định mắt đầu tiên.

首次注视时间 đọc thế nào?

首次注视时间 đọc là shǒucìzhùshìshíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 首次注视时间 là gì?

Âm Hán Việt của 首次注视时间 là "thủ thứ chú thị thời gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.