首次注视时间 (shǒucìzhùshìshíjiān) nghĩa là Thời gian cố định mắt đầu tiên.
首次注视时间 đọc thế nào?
首次注视时间 đọc là shǒucìzhùshìshíjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 首次注视时间 là gì?
Âm Hán Việt của 首次注视时间 là "thủ thứ chú thị thời gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.