TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首演

shǒuyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ DIỄN

首演 nghĩa là vai diễn đầu tiên, buổi diễn đầu tiên.

Nghĩa của 首演

shǒuyǎn

THỦ DIỄNDanh từ
  1. Vai diễn đầu tiên
  2. Buổi diễn đầu tiên
  3. Lần công chiếu đầu tiên

Câu hỏi thường gặp

首演 nghĩa là gì?

首演 (shǒuyǎn) nghĩa là vai diễn đầu tiên, buổi diễn đầu tiên.

首演 đọc thế nào?

首演 đọc là shǒuyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 首演 là gì?

Âm Hán Việt của 首演 là "thủ diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.