首演 nghĩa là vai diễn đầu tiên, buổi diễn đầu tiên.
Nghĩa của 首演
shǒuyǎn
THỦ DIỄNDanh từ
Vai diễn đầu tiên
Buổi diễn đầu tiên
Lần công chiếu đầu tiên
Câu hỏi thường gặp
首演 nghĩa là gì?
首演 (shǒuyǎn) nghĩa là vai diễn đầu tiên, buổi diễn đầu tiên.
首演 đọc thế nào?
首演 đọc là shǒuyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 首演 là gì?
Âm Hán Việt của 首演 là "thủ diễn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.