TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首选

shǒuxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 首選

Âm Hán Việt THỦ TUYỂN

首选 nghĩa là lựa chọn hàng đầu, tuyển chọn.

Nghĩa của 首选

shǒuxuǎn

THỦ TUYỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 首選
  1. Lựa chọn hàng đầu
  2. Tuyển chọn
  3. Phần thi đỗ đầu trong kỳ thi đình

Câu hỏi thường gặp

首选 nghĩa là gì?

首选 (shǒuxuǎn) nghĩa là lựa chọn hàng đầu, tuyển chọn.

首选 đọc thế nào?

首选 đọc là shǒuxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 首选 là gì?

Âm Hán Việt của 首选 là "thủ tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.