TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

首邑

shǒuyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ ẤP

首邑 nghĩa là thủ phủ địa phương, thủ phủ khu vực.

Nghĩa của 首邑

shǒuyì

THỦ ẤPDanh từ
  1. Thủ phủ địa phương
  2. Thủ phủ khu vực

Câu hỏi thường gặp

首邑 nghĩa là gì?

首邑 (shǒuyì) nghĩa là thủ phủ địa phương, thủ phủ khu vực.

首邑 đọc thế nào?

首邑 đọc là shǒuyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 首邑 là gì?

Âm Hán Việt của 首邑 là "thủ ấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.