TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馘

guó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 首 (thủ) · bộ số 185 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: quắc, các, hức

馘 nghĩa là Cắt tai trái của kẻ địch bị giết.

Nghĩa của 馘

guó

  1. văn học Cắt tai trái của kẻ địch bị giết
  2. Tai bị cắt của kẻ địch bị giết

Câu hỏi thường gặp

馘 nghĩa là gì?

馘 (guó) nghĩa là Cắt tai trái của kẻ địch bị giết.

馘 đọc thế nào?

馘 đọc là guó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.