馘首
giọng máy của trình duyệt
馘首 nghĩa là chặt đầu.
Nghĩa của 馘首
guóshǒu
- của thợ săn đầu người Chặt đầu
Câu hỏi thường gặp
馘首 nghĩa là gì?
馘首 (guóshǒu) nghĩa là chặt đầu.
馘首 đọc thế nào?
馘首 đọc là guóshǒu (pinyin).
馘首 nghĩa là chặt đầu.
馘首 (guóshǒu) nghĩa là chặt đầu.
馘首 đọc là guóshǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.