香火钱 (xiānghuǒqián) nghĩa là Tiền quyên góp cho đền chùa.
香火钱 đọc thế nào?
香火钱 đọc là xiānghuǒqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 香火钱 là gì?
Âm Hán Việt của 香火钱 là "hương hỏa tiền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.