香火鼎盛 (xiānghuǒdǐngshèng) nghĩa là Đông nghịt người thờ cúng.
香火鼎盛 đọc thế nào?
香火鼎盛 đọc là xiānghuǒdǐngshèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 香火鼎盛 là gì?
Âm Hán Việt của 香火鼎盛 là "hương hỏa đỉnh thịnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.