TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

馨

xīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HINH
Bộ thủ: 香 (hương) · bộ số 186 Số nét: 20 Cấu tạo: ⿱殸香 Mọi âm Hán Việt của chữ: hinh

馨 nghĩa là thơm ngát.

Nghĩa của 馨

xīn

HINH
  1. Thơm ngát

Từ ghép có 馨

Câu hỏi thường gặp

馨 nghĩa là gì?

馨 (xīn) nghĩa là thơm ngát.

馨 đọc thế nào?

馨 đọc là xīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 馨 là gì?

Âm Hán Việt của 馨 là "hinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.