Giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây)
Đấu thương
Câu hỏi thường gặp
马上比武 nghĩa là gì?
马上比武 (mǎshàngbǐwǔ) nghĩa là giải đấu, đấu thương.
马上比武 đọc thế nào?
马上比武 đọc là mǎshàngbǐwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 马上比武 là gì?
Âm Hán Việt của 马上比武 là "mã thượng tỷ vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.