TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马上

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mǎshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬上

Âm Hán Việt MÃ THƯỢNG

马上 nghĩa là ngay lập tức, ngay tức khắc.

Nghĩa của 马上

mǎshàng

MÃ THƯỢNGPhó từphồn thể 馬上
  1. Ngay lập tức
  2. Ngay tức khắc
  3. Lập tức
  4. Trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 马上

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 马上

Câu ví dụ với 马上

  • 不立即解决,那桩事会马上告吹的。 Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.Tatoeba #3526216

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

马上 nghĩa là gì?

马上 (mǎshàng) nghĩa là ngay lập tức, ngay tức khắc.

马上 đọc thế nào?

马上 đọc là mǎshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马上 là gì?

Âm Hán Việt của 马上 là "mã thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.