TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马不停蹄

mǎbùtíngtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬不停蹄

Âm Hán Việt MÃ BẤT ĐÌNH ĐỀ

马不停蹄 nghĩa là không ngừng nghỉ.

Nghĩa của 马不停蹄

mǎbùtíngtí

MÃ BẤT ĐÌNH ĐỀCụm từphồn thể 馬不停蹄
  1. Không ngừng nghỉ
  2. Không dừng lại để nghỉ ngơi

Câu hỏi thường gặp

马不停蹄 nghĩa là gì?

马不停蹄 (mǎbùtíngtí) nghĩa là không ngừng nghỉ.

马不停蹄 đọc thế nào?

马不停蹄 đọc là mǎbùtíngtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 马不停蹄 là gì?

Âm Hán Việt của 马不停蹄 là "mã bất đình đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.