TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马但

Mǎdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬但

Âm Hán Việt MÃ ĐÃN

马但 nghĩa là Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15.

Nghĩa của 马但

Mǎdàn

MÃ ĐÃNphồn thể 馬但tên riêng
  1. Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15

Câu hỏi thường gặp

马但 nghĩa là gì?

马但 (mǎdàn) nghĩa là Matthan, con của Eleazar và cha của Jakob trong Ma-thi-ơ 1.15.

马但 đọc thế nào?

马但 đọc là Mǎdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 马但 là gì?

Âm Hán Việt của 马但 là "mã đãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.