马俊仁 nghĩa là Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc.
Nghĩa của 马俊仁
Mǎ Jùnrén
MÃ TUẤN NHÂNphồn thể 馬俊仁tên riêng
Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
马俊仁 nghĩa là gì?
马俊仁 (mǎ jùnrén) nghĩa là Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc.
马俊仁 đọc thế nào?
马俊仁 đọc là Mǎ Jùnrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 马俊仁 là gì?
Âm Hán Việt của 马俊仁 là "mã tuấn nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.