TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马可福音

Mǎkě Fúyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬可福音

Âm Hán Việt MÃ KHẢ PHÚC ÂM

马可福音 nghĩa là Phúc âm theo Thánh Mác.

Nghĩa của 马可福音

Mǎkě Fúyīn

MÃ KHẢ PHÚC ÂMTên riêngphồn thể 馬可福音tên riêng
  1. Phúc âm theo Thánh Mác

Câu hỏi thường gặp

马可福音 nghĩa là gì?

马可福音 (mǎkě fúyīn) nghĩa là Phúc âm theo Thánh Mác.

马可福音 đọc thế nào?

马可福音 đọc là Mǎkě Fúyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 马可福音 là gì?

Âm Hán Việt của 马可福音 là "mã khả phúc âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.