马家军 nghĩa là Tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940.
Nghĩa của 马家军
Mǎjiājūn
MÃ GIA QUÂNphồn thể 馬家軍tên riêng
Tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940
Câu hỏi thường gặp
马家军 nghĩa là gì?
马家军 (mǎjiājūn) nghĩa là Tập đoàn quân phiệt họ Mã ở Cam Túc và Ninh Hạ trong những năm 1930 và 1940.
马家军 đọc thế nào?
马家军 đọc là Mǎjiājūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 马家军 là gì?
Âm Hán Việt của 马家军 là "mã gia quân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.