TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马尔斯

Mǎ'ěrsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬爾斯

Âm Hán Việt MÃ NHĨ TƯ

马尔斯 nghĩa là sao hỏa.

Nghĩa của 马尔斯

Mǎ'ěrsī

MÃ NHĨ TƯphồn thể 馬爾斯tên riêng
  1. Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Câu hỏi thường gặp

马尔斯 nghĩa là gì?

马尔斯 (mǎ'ěrsī) nghĩa là sao hỏa.

马尔斯 đọc thế nào?

马尔斯 đọc là Mǎ'ěrsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 马尔斯 là gì?

Âm Hán Việt của 马尔斯 là "mã nhĩ tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.