TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马尔贾

Mǎ'ěrjiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬爾賈

Âm Hán Việt MÃ NHĨ GIẢ

马尔贾 nghĩa là Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan.

Nghĩa của 马尔贾

Mǎ'ěrjiǎ

MÃ NHĨ GIẢphồn thể 馬爾賈tên riêng
  1. Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Câu hỏi thường gặp

马尔贾 nghĩa là gì?

马尔贾 (mǎ'ěrjiǎ) nghĩa là Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan.

马尔贾 đọc thế nào?

马尔贾 đọc là Mǎ'ěrjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 马尔贾 là gì?

Âm Hán Việt của 马尔贾 là "mã nhĩ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.