TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马尔马拉海

Mǎ'ěrmǎlā Hǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬爾馬拉海

Âm Hán Việt MÃ NHĨ MÃ LẠP HẢI

马尔马拉海 nghĩa là biển marmara.

Nghĩa của 马尔马拉海

Mǎ'ěrmǎlā Hǎi

MÃ NHĨ MÃ LẠP HẢITên riêngphồn thể 馬爾馬拉海tên riêng
  1. Biển Marmara

Câu hỏi thường gặp

马尔马拉海 nghĩa là gì?

马尔马拉海 (mǎ'ěrmǎlā hǎi) nghĩa là biển marmara.

马尔马拉海 đọc thế nào?

马尔马拉海 đọc là Mǎ'ěrmǎlā Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 马尔马拉海 là gì?

Âm Hán Việt của 马尔马拉海 là "mã nhĩ mã lạp hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.