TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马尔默

Mǎ'ěrmò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬爾默

Âm Hán Việt MÃ NHĨ MẶC

马尔默 nghĩa là Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển).

Nghĩa của 马尔默

Mǎ'ěrmò

MÃ NHĨ MẶCTên riêngphồn thể 馬爾默tên riêng
  1. Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Câu hỏi thường gặp

马尔默 nghĩa là gì?

马尔默 (mǎ'ěrmò) nghĩa là Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển).

马尔默 đọc thế nào?

马尔默 đọc là Mǎ'ěrmò (pinyin).

Âm Hán Việt của 马尔默 là gì?

Âm Hán Việt của 马尔默 là "mã nhĩ mặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.