TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马尼拉

Mǎnílā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬尼拉

Âm Hán Việt MÃ NI LẠP

马尼拉 nghĩa là thủ đô của philippines.

Nghĩa của 马尼拉

Mǎnílā

MÃ NI LẠPTên riêngphồn thể 馬尼拉tên riêng
  1. Manila, thủ đô của Philippines

Câu hỏi thường gặp

马尼拉 nghĩa là gì?

马尼拉 (mǎnílā) nghĩa là thủ đô của philippines.

马尼拉 đọc thế nào?

马尼拉 đọc là Mǎnílā (pinyin).

Âm Hán Việt của 马尼拉 là gì?

Âm Hán Việt của 马尼拉 là "mã ni lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.