TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马屁

mǎpì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬屁

Âm Hán Việt MÃ THÍ

马屁 nghĩa là mông ngựa, nịnh nọt.

Nghĩa của 马屁

mǎpì

MÃ THÍDanh từphồn thể 馬屁
  1. Mông ngựa
  2. Nịnh nọt
  3. Nịnh bợ

Từ ghép có 马屁

Câu hỏi thường gặp

马屁 nghĩa là gì?

马屁 (mǎpì) nghĩa là mông ngựa, nịnh nọt.

马屁 đọc thế nào?

马屁 đọc là mǎpì (pinyin).

Âm Hán Việt của 马屁 là gì?

Âm Hán Việt của 马屁 là "mã thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.