TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马帮

mǎbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬幫

Âm Hán Việt MÃ BANG

马帮 nghĩa là Đoàn lữ hành ngựa chở hàng.

Nghĩa của 马帮

mǎbāng

MÃ BANGDanh từphồn thể 馬幫
  1. Đoàn lữ hành ngựa chở hàng

Câu hỏi thường gặp

马帮 nghĩa là gì?

马帮 (mǎbāng) nghĩa là Đoàn lữ hành ngựa chở hàng.

马帮 đọc thế nào?

马帮 đọc là mǎbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 马帮 là gì?

Âm Hán Việt của 马帮 là "mã bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.