TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

马年

mǎnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 馬年

Âm Hán Việt MÃ NIÊN

马年 nghĩa là Năm Ngọ (ví dụ: 2002).

Nghĩa của 马年

mǎnián

MÃ NIÊNphồn thể 馬年
  1. Năm Ngọ (ví dụ: 2002)

Câu hỏi thường gặp

马年 nghĩa là gì?

马年 (mǎnián) nghĩa là Năm Ngọ (ví dụ: 2002).

马年 đọc thế nào?

马年 đọc là mǎnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 马年 là gì?

Âm Hán Việt của 马年 là "mã niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.